hao mòn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị sút kém, giảm sút dần về số lượng, chất lượng hoặc sức lực: Trạng thái bị hao hụt, tổn thất dần theo thời gian hoặc qua sử dụng, dẫn đến sự yếu đi, kém đi.
- Bị mòn đi do ma sát, sử dụng: Trạng thái của vật chất bị giảm kích thước, khối lượng hoặc hỏng hóc do tác động vật lý lặp đi lặp lại.
Động từ (dùng như nội động từ):
- Trở nên sút kém, giảm dần: Quá trình tự thân trở nên yếu đi, ít đi, hoặc bị tổn hại dần theo thời gian.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sức khỏe của ông ấy ngày càng hao mòn vì bệnh tật. (Sức khỏe của ông ấy ngày càng giảm sút vì bệnh tật.)
- Các bộ phận máy móc đã hao mòn sau nhiều năm hoạt động. (Các bộ phận máy móc đã bị mòn đi sau nhiều năm hoạt động.)
Động từ:
- Tài nguyên thiên nhiên đang hao mòn dần do khai thác quá mức. (Tài nguyên thiên nhiên đang giảm dần do khai thác quá mức.)
- Nhiệt tình của anh ấy hao mòn theo năm tháng. (Nhiệt tình của anh ấy giảm sút theo năm tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hao mòn tinh thần": sự giảm sút, suy kiệt về mặt tinh thần, ý chí.
- Những áp lực công việc liên tục gây ra sự hao mòn tinh thần. (Những áp lực công việc liên tục gây ra sự suy kiệt về tinh thần.)
"hao mòn tự nhiên": sự hao hụt, mất mát xảy ra một cách tự nhiên theo thời gian, không do tác động trực tiếp.
- Hao mòn tự nhiên là nguyên nhân chính khiến tòa nhà cổ xuống cấp. (Sự hao hụt tự nhiên là nguyên nhân chính khiến tòa nhà cổ xuống cấp.)
Biến thể và từ gần giống
Hao tổn (động từ/tính từ): bị mất mát, thiệt hại (thường về vật chất hoặc sức lực).
- Cuộc chiến gây hao tổn lớn về nhân mạng. (Cuộc chiến gây thiệt hại lớn về nhân mạng.)
Mòn (động từ/tính từ): bị giảm dần do ma sát, sử dụng (nghĩa hẹp hơn, thường chỉ vật chất).
- Đế giày đã mòn. (Đế giày đã bị mòn.)
Suy giảm (động từ): trở nên yếu kém, ít đi.
- Chức năng miễn dịch suy giảm theo tuổi tác. (Chức năng miễn dịch trở nên yếu đi theo tuổi tác.)
Từ đồng nghĩa
- Giảm sút: Trở nên kém hơn, ít hơn so với trước.
- Tổn hao: Bị mất mát, hao hụt.
- Bào mòn: Làm cho mòn dần đi (thường do tác động bên ngoài).
Từ trái nghĩa
- Dồi dào: Có nhiều, phong phú, đầy đủ.
- Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hao hụt hay tổn thất.
- Tăng cường: Làm cho mạnh hơn, nhiều hơn.
Thành ngữ liên quan
"Hao mòn sức lực": Sức khỏe, năng lượng bị tiêu hao, giảm sút.
- Công việc lao động chân tay nặng nhọc khiến hao mòn sức lực nhanh chóng. (Công việc lao động chân tay nặng nhọc khiến sức lực bị tiêu hao nhanh chóng.)
"Hao mòn theo thời gian": Sự xuống cấp, giảm chất lượng diễn ra cùng với sự trôi qua của thời gian.
- Tình bạn đẹp không dễ bị hao mòn theo thời gian. (Tình bạn đẹp không dễ bị phai nhạt theo thời gian.)
- tt Sút kém đi: Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K).